commerce secretary

Học thuật
Thân thiện
commerce secretary

The commerce secretary meets with business leaders in a conference room.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng, thường viết hoa):
    • Chức vụ Bộ trưởng Bộ Thương mại (Hoa Kỳ): Chức danh trong Nội các Hoa Kỳ, đứng đầu Bộ Thương mại Hoa Kỳ (United States Department of Commerce).
    • Người giữ chức Bộ trưởng Bộ Thương mại (Hoa Kỳ): Cá nhân được Tổng thống bổ nhiệm để đảm nhiệm chức vụ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chức vụ):

    • She was nominated for the position of Commerce Secretary. ( ấy được đề cử cho chức vụ Bộ trưởng Thương mại.)
    • The Commerce Secretary is a member of the President's Cabinet. (Bộ trưởng Thương mại một thành viên trong Nội các của Tổng thống.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • The Commerce Secretary will give a speech on international trade policy tomorrow. (Bộ trưởng Thương mại sẽ bài phát biểu về chính sách thương mại quốc tế vào ngày mai.)
    • We met with the former Commerce Secretary to discuss the issue. (Chúng tôi đã gặp cựu Bộ trưởng Thương mại để thảo luận vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này (Commerce Secretary) chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh chính trị chính phủ Hoa Kỳ. Khi nói về bộ trưởng phụ trách thương mại của các quốc gia khác, thường dùng cụm từ chung hơn như "Minister of Commerce" hoặc "Trade Minister".
  • Có thể dùng với mạo từ "the" () để chỉ người đương nhiệm.
Biến thể từ gần giống
  • Secretary of Commerce: Cách gọi đầy đủ chính thức, đồng nghĩa với "Commerce Secretary".
  • U.S. Department of Commerce: Bộ Thương mại Hoa Kỳ, cơ quan do Commerce Secretary đứng đầu.
  • Trade Minister (n): Bộ trưởng Thương mại (cách gọi phổ biếnnhiều quốc gia khác ngoài Hoa Kỳ).
Từ đồng nghĩa
  • Secretary of Commerce: Bộ trưởng Bộ Thương mại (cách gọi chính thức).
Lưu ý
  • Đây một danh từ riêng chỉ một chức vụ cụ thể trong chính phủ Hoa Kỳ, vậy thường được viết hoa (Commerce Secretary).
  • Không nhầm lẫn với "commercial secretary" (thư ký thương mại), một chức danh hoàn toàn khác, thường chỉ nhân viên ngoại giao phụ trách mảng thương mại tại một đại sứ quán.
commerce secretary

The commerce secretary meets with business leaders in a conference room.

Noun
  1. Bộ trưởng Bộ thương mại.
    • the position of Commerce Secretary was created in 1913
      Vị trí thứ trưởng bộ thương mại được ban hành năm 1913.
  2. người nắm giữ chức bộ trưởng bộ thương mại.
    • the first Commerce Secretary was William C. Redfield who was appointed by Wilson
      Bộ trưởng thương mại đầu tiên của Mỹ William C. Redfield do Wilson bổ nhiệm.

Từ đồng nghĩa